Tầng 6 Tòa Nhà MD Complex, Số 68 Phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Hà Nội, Vietnam

Xe nâng bán tự động lớn

Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng | Mã SP:

Hãng sx: NOBLELIFT – GERMANY
Nhà máy: CHINA
Tải trọng nâng: 1000 kg
Khoảng cách càng: 200 – 800 mm
Chiều rộng xe: 1294 – 1494 mm
Kích thước càng: 35/ 100 / 1150 mm
Chiều dài càng: 1150 mm
Chiều cao khung xe: 2104 mm
Chiều dài xe: 1810 mm
Bánh xe: PU (180x50mm, 80x93mm)
Mortor nâng: 1.5 Kw
Bình điện : 12V/ 150Ah
Trọng lượng bình: 45 kg
Chất lượng: Mới 100%

Xe nâng  hàng lên xe tải  với chức năng tự nâng với thiết kế độc đáo cực kì thuận

tiện cho việc bốc dỡ hàng hóa từ xe tải hoặc xe Container xuống.

Xe nâng hàng lên xe tải được thiết kế đạt tiêu chuẩn an toàn cao theo công nghệ

sản xuất xe nâng chuyên nghiệp từ Đức.

Hệ thộng điện ắc quy hiện đại dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng, an toàn và có tính ổn

định cao.

Hệ thống phanh định vị tại bánh xe giúp người sử dụng đảm bảo được an toàn khi

lái xe.

Xe nâng nâng - hạ ắc quy không gây tiến ồn, không gây ô nhiễm môi trường.

Thông số kỹ thuật:

- Model: PS05F

- Tải trọng nâng: 500kg

- Chiều cao nâng: 1300mm

- Chiều dài cơ sở: 951mm

- Kích thước bánh xe trước: 128 x 40mm

- Kích thước bánh xe sau: 74 x 60mm

- Loại bánh: PU/ NYLON

- Chiều cao trục xe: 1181mm

- Chiều dài tổng thể xe: 1608mm

- Công suất mô tơ: 0.8 KW

- Sử dụng Ắc quy: 12V

- Trọng lượng Ắc quy: 14kg

PS05F-1300, Xe nâng bán tự động loại tự nâng giúp quá trình vận chuyển hàng nâng-hạ di chuyển từ trong Container trở lên dễ dành hơn bao giờ hêt.

Xe nâng bán tự động Noblift

Cấu tạo xe nâng bán tự động Noblift 1500 kg

Thông số kỹ thuật xe nâng bán tự động Noblift

Residual Capacity at different lifting height 1KG=2.2LB 1INCH=25.4MM
Up to h3 mm ACTUAL CAPACITY (Q)kg
1600 1500  
2500 1500  
3000 800  
Load centre distance (C)mm 600  

 

Technical Data 1KG=2.2LB 1INCH=25.4MM
Identification 1.2 Model of manufacture   SPM1516 SPM1525 SPM1530 SPM1535 SPM1529FFL
1.3 Drive:(electric-battery or mains,diesel, petrol,fuel gas,manual)   manual
1.4 Type of operation(hand, pedestrian, standing, seated, order picker)   Pedestrian
1.5 Load Capacity /rated load Q(Kg) 1500
1.6 Load center distance C(mm) 600
1.9 Wheelbase y(mm) 1160
Weights 2.1 Weight(including battery) Kg 436 516 543 570 554
Wheels,
Chassis
3.1 Tyres(solid rubber, superelastic, nylon, polyurethane)   Nylon/PU
3.2 Tyre size,front mm 180×50
3.3 Tyre size,rear mm 74×70
3.5 Wheels, number front/rear   2/4
3.6 Track width,front b10(mm) 658
3.7 Track width,rear b11(mm) 390/490
Basic Dimensions 4.2 Lowered mast height h1(mm) 1980 1780 2030 2280 1980
4.3 Free lift h2(mm) -- -- -- - 1440
4.4 Lift height h3(mm) 1600 2500 3000 3500 2900
4.5 Extended mast height h4(mm) 1980 3020 3520 4020 3420
4.9 Height of handle min./max. H14(mm) 790/1156
4.15 Fork height lowered h13(mm) 85
4.19 Overall length L1(mm) 1720/1580
4.2 Length to face of forks L2(mm) 610/670
4.21 Overall width b1(mm) 762
4.22 Fork dimensions s/e/l(mm) 60/182/1100
60/150/900
4.25 width over forks b5(mm) 570
330-640
4.33 Aisle width for pallets 1000×1200 crossways Ast(mm) 2145
4.34 Aisle with for pallets 800×1200 lengthways Ast(mm) 2175 2145
4.35 Turning radius Wa(mm) 1280 1280
Performance 5.2 Lift speed, laden/unladen mm/s 65/100 72/112
5.3 Lowering speed, laden/unladen mm/s 85/70 96/80
5.11 Parking brake   Manual
E-Motor 6.2 Lift motor rating at S3 15% kw 1.5
6.4 Battery voltage, norminal capacity K5 V/Ah 12/150
6.5 Battery weight Kg 45
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo